Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
/
针尾绿鸠
针尾绿鸠
châm vĩ lục cưu
chim bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
- 。
Chim cu xanh đuôi kim là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
针尾绿鸠
Phồn thể針尾綠鳩
châm vĩ lục cưu
chim bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)
- 。
Chim cu xanh đuôi kim là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo