针头线脑

针头线脑
zhēntóuxiànnǎo
châm đầu tuyến não

kim chỉ; kim và chỉ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kim chỉ; kim và chỉ

    • Cô ấy thích sưu tập kim chỉ.

  2. danh từ

    đồ may vá vặt vãnh; kim chỉ linh tinh

    • Cô ấy thích sưu tập các loại dụng cụ may vá.

  3. danh từ

    kim chỉ; đồ may vá

    • Cô ấy thích làm công việc may vá.

  4. danh từ

    chỉ kim vặt vãnh; đồ lặt vặt (bóng)

    • Đây đều là những chuyện nhỏ nhặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.