针叶植物

针叶植物
zhēnzhí
châm diệp thực vật

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lá kim (ví dụ: cây thông)

    • Cây lá kim là cây thường xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.