釜底游鱼

釜底游鱼
yóu
phủ để du ngư

cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]

  2. danh từ

    cá bơi dưới đáy nồi (tình thế tuyệt vọng, gần bị diệt vong) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tuyệt vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.