- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (tình thế tuyệt vọng, gần bị diệt vong) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tuyệt vọng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (thân phận nguy khốn, sắp bị diệt) [thành ngữ]
cá bơi dưới đáy nồi (tình thế tuyệt vọng, gần bị diệt vong) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế tuyệt vọng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.