金雀花

金雀花
jīnquèhuā
kim tước hoa

cây kim tước hoa; cây chổi vàng (Cytisus/Genista spp.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây kim tước hoa; cây chổi vàng (Cytisus/Genista spp.)

    • Kim tước hoa là một loại cây đẹp.

  2. danh từ

    cây kim tước hoa (họ Đậu, Fabaceae)

    • Kim tước hoa là một loại thực vật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.