金银铜铁锡

金银铜铁锡
jīnyíntóngtiě
kim ngân đồng thiết tích

năm kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm kim loại: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc

    • Vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc là năm loại kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.