金贵

金贵
jīnguì
kim quý

(khẩu) quý giá; đắt giá; trân quý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) quý giá; đắt giá; trân quý

    • Đứa trẻ này rất quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.