金瓜石

金瓜石
Jīnguāshí
kim qua thạch

Kim Qua Thạch, thị trấn thuộc quận Thụy Phương, Tân Bắc, Đài Loan; nổi tiếng với mỏ vàng và đồng lịch sử; từng là trại tù binh chiến tranh thời Nhật (1942–1945)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kim Qua Thạch, thị trấn thuộc quận Thụy Phương, Tân Bắc, Đài Loan; nổi tiếng với mỏ vàng và đồng lịch sử; từng là trại tù binh chiến tranh thời Nhật (1942–1945)

    • Jinguashi là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.