金城汤池

金城汤池
jīnchéngtāngchí
kim thành thang trì

thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành đồng hào nước sôi; công sự kiên cố không thể công phá [thành ngữ]

    • Thành phố này là một pháo đài bất khả xâm phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.