金丝雀

金丝雀
jīnquè
kim tơ tước

chim hoàng yến; chim canary

1 nghĩa#28238
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hoàng yến; chim canary

    • Tiếng hót của chim hoàng yến rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.