Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野生动植物园
野生动植物园
dã sinh động thực vật viên
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
- 。
Chúng tôi đi công viên động vật hoang dã để xem động vật.
- 貳名danh từ
công viên động thực vật hoang dã; vườn thú dã sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
野生动植物园
Phồn thể野生動植物園
dã sinh động thực vật viên
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vườn thú hoang dã; công viên động thực vật hoang dã
- 。
Chúng tôi đi công viên động vật hoang dã để xem động vật.
- 貳名danh từ
công viên động thực vật hoang dã; vườn thú dã sinh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.