醒酒

醒酒
xǐngjiǔ
tỉnh tửu

giải rượu; tỉnh rượu

2 nghĩa#35645
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải rượu; tỉnh rượu

    • Anh ấy cần tỉnh rượu.

  2. động từ

    giải rượu; giã rượu

    • Anh ấy đã uống canh giải rượu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(rượu, bình rượu)BỘ
  • tinh(ngôi sao, sáng rõ)HÌNH THANH

Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.