醋坛子

醋坛子
tánzi
thố đàm tử

lọ giấm; người hay ghen tuông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lọ giấm; người hay ghen tuông

    • Anh ấy là một người hay ghen.

  2. danh từ

    kẻ hay ghen; người đa ghen tuông (bóng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.