Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
/
酱油膏
酱油膏
tương dầu cao
tương đặc; nước tương sệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương đặc; nước tương sệt
- 。
Tôi thích dùng tương dầu cao để chiên cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
酱油膏
Phồn thể醬油膏
tương dầu cao
tương đặc; nước tương sệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương đặc; nước tương sệt
- 。
Tôi thích dùng tương dầu cao để chiên cơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy