酱油膏

酱油膏
jiàngyóugāo
tương dầu cao

tương đặc; nước tương sệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tương đặc; nước tương sệt

    • Tôi thích dùng tương dầu cao để chiên cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tường(tấm gỗ, cắt đôi)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối)HÀI THANH
  • dậu(bình rượu, lên men)BỘ

Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.