排骨

排骨
pái
bài cốt

sườn heo; xương sườn

4 nghĩa#21977
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sườn heo; xương sườn

    • Tôi thích ăn sườn.

  2. danh từ

    sườn; xương sườn (thường là lợn)

  3. danh từ

    sườn; xương sườn

  4. danh từ

    sườn; (khẩu) người gầy trơ xương

    • Anh ấy gầy quá, trông như một bộ xương di động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.