Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
/
酥油花
酥油花
tô dầu hoa
hoa bơ (nghệ thuật điêu khắc bằng bơ của người Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bơ (nghệ thuật điêu khắc bằng bơ của người Tây Tạng)
- 。
Điêu khắc bơ là một loại hình nghệ thuật của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
酥油花
Phồn thể酥
tô dầu hoa
hoa bơ (nghệ thuật điêu khắc bằng bơ của người Tây Tạng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa bơ (nghệ thuật điêu khắc bằng bơ của người Tây Tạng)
- 。
Điêu khắc bơ là một loại hình nghệ thuật của người Tạng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy