酣畅淋漓

酣畅淋漓
hānchànglín
hàm sướng lâm ly

thỏa thích tột cùng; mãn nguyện trọn vẹn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa thích tột cùng; mãn nguyện trọn vẹn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bày tỏ suy nghĩ của mình một cách thỏa thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.