酒驾

酒驾
jiǔjià
tửu giá

lái xe khi say rượu; lái xe trong tình trạng say xỉn

2 nghĩa#49012
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lái xe khi say rượu; lái xe trong tình trạng say xỉn

    • Lái xe khi say rượu là phạm pháp.

  2. động từ

    lái xe khi uống rượu; lái xe say rượu

    • Lái xe khi say rượu là bất hợp pháp.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.