肇事

肇事
zhàoshì
triệu sự

gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21533
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây ra sự cố; gây tai nạn; gây rối

    • Anh ta gây rối rồi bỏ trốn.

  2. động từ

    gây ra tai nạn; gây sự

    • Anh ta gây tai nạn rồi bỏ chạy.

  3. động từ

    gây ra tai nạn; gây chuyện

    • Ai là người gây ra sự cố?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.