酒色之徒

酒色之徒
jiǔzhī
tửu sắc chi đồ

kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ say mê tửu sắc; người đắm chìm trong rượu chè và trai gái

    • Anh ta là một kẻ mê rượu chè gái gú.

  2. danh từ

    kẻ đam mê tửu sắc; người phóng đãng

    • Anh ta là một kẻ tửu sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.