酒精灯

酒精灯
jiǔjīngdēng
tửu tinh đăng

đèn cồn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn cồn

    • Trong phòng thí nghiệm có đèn cồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.