酒保

酒保
jiǔbǎo
tửu bảo

người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu

2 nghĩa#10631
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu

    在酒吧或饭店里为客人端酒水和饮料的服务员zài jiǔbā huò fàndiàn lǐ wèi kèrén duānjiǔ shuǐ hé yǐnliào de fúwùyuán

    • Người pha chế đang pha đồ uống.

  2. danh từ

    người pha chế rượu; bartender

    在酒吧或餐厅里为顾客调制饮料的人zài jiǔbā huò cāntiān lǐ wèi gùkè tiáozhì yǐnliào de rén

    • Người pha chế đang pha đồ uống cho khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.