调酒师

调酒师
tiáojiǔshī
điều tửu sư

người pha chế rượu; bartender

1 nghĩa#49982
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người pha chế rượu; bartender

    • Anh ấy muốn trở thành một người pha chế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.