配钥匙

配钥匙
pèiyàoshi
phối thược thi

cắt chìa khóa; làm chìa khóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt chìa khóa; làm chìa khóa

    • Tôi cần làm một chiếc chìa khóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.