配送者

配送者
pèisòngzhě
phối tống giả

người giao hàng; người phân phối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giao hàng; người phân phối

    • Người giao hàng sẽ giao gói hàng đến nhà bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.