配电柜

配电柜
pèidiànguì
phối điện quỹ

tủ phân phối điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tủ phân phối điện

    • Tủ phân phối điện là một phần quan trọng của hệ thống điện.

  2. danh từ

    tủ phân phối điện; tủ điện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.