配方

配方
pèifāng
phối phương

công thức; công thức pha chế

4 nghĩa#11349
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công thức; công thức pha chế

    制作某种食品或药品所需的材料和方法zhìzuò mǒuzhǒng shípin huò yàopǐn suǒxū de cáiliào hé fāngfǎ

    • Công thức làm bánh này là gì?

  2. danh từ

    công thức; thành phần (thuốc/nguyên liệu); hoàn phương (toán học)

    制造某物所需的各种材料及其比例zhìzào mǒuwù suǒ xūyào de gèzhǒng cáiliào jí qī bǐlì

    • Công thức này có thể giải phương trình bậc hai.

  3. danh từ

    đơn thuốc; bài thuốc

    医生根据病人的病情写出来的用药指示yīshēng gēnjù bìngrén de bìngqíng xiěchūlái de yòngyào zhǐshì

    • Công thức này rất hiệu quả.

  4. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; cách giải thích

    按照一定比例混合的材料或成分ànzhào yīdìng bǐlì hùnhé de cāiliào huò chéngfèn

    • Công thức này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.