方子

方子
fāngzi
phương tử

đơn thuốc; phương thuốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn thuốc; phương thuốc

    • Đơn thuốc này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.