Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
处方
đơn thuốc; toa thuốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn thuốc; toa thuốc
中医生写给病人的吃药指示单yīshēng xiěgěi bìngrén de chīyào zhǐshì dān
- 。
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.
- 貳名danh từ
đơn thuốc; toa thuốc
中医生开给患者的用药指示单yīshēng kāi gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dān
- 。
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
- 參动động từ
đơn thuốc; viết đơn thuốc
中医生写给患者的用药指示单据yīshēng xiě gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dānjù
- 。
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
- 肆名danh từ
đơn thuốc; (bóng) lời khuyên; giải pháp đề xuất
中医生开给病人的药单;比喻解决问题的办法yīshēng kāi gěi bìngrén de yào dān; bǐyù jiějué wèntí de bànfǎ
解字
GIẢI TỰđơn thuốc; toa thuốc
NGHĨA
- 壹名danh từ
đơn thuốc; toa thuốc
中医生写给病人的吃药指示单yīshēng xiěgěi bìngrén de chīyào zhǐshì dān
- 。
Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.
- 貳名danh từ
đơn thuốc; toa thuốc
中医生开给患者的用药指示单yīshēng kāi gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dān
- 。
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
- 參动động từ
đơn thuốc; viết đơn thuốc
中医生写给患者的用药指示单据yīshēng xiě gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dānjù
- 。
Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.
- 肆名danh từ
đơn thuốc; (bóng) lời khuyên; giải pháp đề xuất
中医生开给病人的药单;比喻解决问题的办法yīshēng kāi gěi bìngrén de yào dān; bǐyù jiějué wèntí de bànfǎ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.