处方

处方
chǔfāng
xử phương

đơn thuốc; toa thuốc

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13229
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn thuốc; toa thuốc

    医生写给病人的吃药指示单yīshēng xiěgěi bìngrén de chīyào zhǐshì dān

    • Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi.

  2. danh từ

    đơn thuốc; toa thuốc

    医生开给患者的用药指示单yīshēng kāi gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dān

    • Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.

  3. động từ

    đơn thuốc; viết đơn thuốc

    医生写给患者的用药指示单据yīshēng xiě gěi huànzhě de yòngyào zhǐshì dānjù

    • Bác sĩ đã kê đơn cho tôi.

  4. danh từ

    đơn thuốc; (bóng) lời khuyên; giải pháp đề xuất

    医生开给病人的药单;比喻解决问题的办法yīshēng kāi gěi bìngrén de yào dān; bǐyù jiějué wèntí de bànfǎ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))BỘ
  • bốc(bói toán)HÀI THANH

Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.