Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都庞岭
都庞岭
đô bàng lĩnh
dãy núi Đô Bàng Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Đô Bàng Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông)
- 。
Dãy núi Đô Bàng nằm giữa Hồ Nam và Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ都庞岭
Phồn thể都龐嶺
đô bàng lĩnh
dãy núi Đô Bàng Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Đô Bàng Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông)
- 。
Dãy núi Đô Bàng nằm giữa Hồ Nam và Quảng Đông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)