都市病

都市病
shìbìng
đô thị bệnh

bệnh đô thị; bệnh do lối sống đô thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh đô thị; bệnh do lối sống đô thị

    • Bệnh đô thị là vấn đề phổ biến trong xã hội hiện đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.