俱
俱
câu
⼈bộ nhân · 10 nét(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
3 nghĩa#9814
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
中都;全部;没有例外dōu;quánbù;méiyǒu lìwài
- 貳副trạng từ
(văn) cùng nhau; đều
中一起;都yīqǐ;dōu
- 參形tính từ
(văn) giống nhau; tương tự
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
Đang tải…
俱
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ
中都;全部;没有例外dōu;quánbù;méiyǒu lìwài
- 貳副trạng từ
(văn) cùng nhau; đều
中一起;都yīqǐ;dōu
- 參形tính từ
(văn) giống nhau; tương tự
中一样;相同yīyàng;xiāngtóng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại