câu
bộ nhân · 10 nét

(văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ

3 nghĩa#9814
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (văn) đều; cả; tất cả; không ngoại lệ

    都;全部;没有例外dōu;quánbù;méiyǒu lìwài

  2. trạng từ

    (văn) cùng nhau; đều

    一起;都yīqǐ;dōu

  3. tính từ

    (văn) giống nhau; tương tự

    一样;相同yīyàng;xiāngtóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.