通通

通通
tōngtōng
thông thông

tất cả; toàn bộ; hết thảy

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10530
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả; toàn bộ; hết thảy

    全部;都;毫无例外quánbù;dōu;háowú lìyè

    • Tất cả những cuốn sách này đều là của tôi.

  2. trạng từ

    đều; tất cả; (văn) lại nha (chức quan nhỏ)

    全部;完全quánbù;wánquán

    • Bọn họ đều đến cả rồi.

  3. trạng từ

    gặp gỡ; gặp

    全部;一个不少quánbù; yī gè búshǎo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.