Tới nội dung chính

均

均
jūn
quân
⼟bộ thổ · 7 nét

đều; đồng đều; bình quân

2 nghĩa#7936
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đều; đồng đều; bình quân

    中相同,没有差别xiāngtóng, méiyǒu chābié

    • 。

      Họ chia đều thức ăn.

  2. 貳副trạng từ

    (văn) đều; đồng đều; không ngoại lệ

    中都;全都;没有例外dōu;quándu;méiyǒu lìwài

均
jūn
quân
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu