/
均
均
quân
⼟bộ thổ · 7 nétđều; đồng đều; bình quân
2 nghĩa#7936
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đều; đồng đều; bình quân
中相同,没有差别xiāngtóng, méiyǒu chābié
- 。
Họ chia đều thức ăn.
- 貳副trạng từ
(văn) đều; đồng đều; không ngoại lệ
中都;全都;没有例外dōu;quándu;méiyǒu lìwài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
均
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đều; đồng đều; bình quân
中相同,没有差别xiāngtóng, méiyǒu chābié
- 。
Họ chia đều thức ăn.
- 貳副trạng từ
(văn) đều; đồng đều; không ngoại lệ
中都;全都;没有例外dōu;quándu;méiyǒu lìwài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc