Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
郑成功
郑成功
trịnh thành công
Trịnh Thành Công (1624–1662), lãnh tụ quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trịnh Thành Công (1624–1662), lãnh tụ quân sự
- 。
Trịnh Thành Công là một nhà lãnh đạo quân sự nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郑成功
Phồn thể鄭成功
trịnh thành công
Trịnh Thành Công (1624–1662), lãnh tụ quân sự
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trịnh Thành Công (1624–1662), lãnh tụ quân sự
- 。
Trịnh Thành Công là một nhà lãnh đạo quân sự nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)