郊游

郊游
jiāoyóu
giao du

đi dã ngoại; đi chơi ngoài trời

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26556
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dã ngoại; đi chơi ngoài trời

    • Cuối tuần chúng tôi đi dã ngoại.

  2. động từ

    dã ngoại; đi chơi ngoại ô

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.