Tới nội dung chính

邮递员

邮递员
yóudìyuán
bưu đệ viên

người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)

1 nghĩa#20846
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người đưa thư; bưu tá (Đài Loan)

    • 。

      Người đưa thư gửi thư mỗi ngày.

邮
yóu
bưu
BỘ THỦ⾩
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu