邪不敌正

邪不敌正
xiézhèng
tà bất địch chính

cái ác không thắng được cái thiện; tà không địch nổi chính [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cái ác không thắng được cái thiện; tà không địch nổi chính [thành ngữ]

    • Tà không địch chính, chính nghĩa cuối cùng sẽ thắng lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.