Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
/
邛崃市
邛崃市
cung lai thị
thành phố Cung Lai (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Cung Lai (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Cung Lai là một thành phố cấp huyện của Thành Đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ邛崃市
Phồn thể邛崍市
cung lai thị
thành phố Cung Lai (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Cung Lai (thành phố cấp huyện thuộc Thành Đô, Tứ Xuyên)
- 。
Thành phố Cung Lai là một thành phố cấp huyện của Thành Đô.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)