邃古

邃古
suì
thuý cổ

thời cổ xưa xa xăm; thượng cổ (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời cổ xưa xa xăm; thượng cổ (văn)

    • Trong thời đại thượng cổ, loài người sống trong hang động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.