Tới nội dung chính

邂逅

邂逅
xièhòu
giải cấu

(văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó

1 nghĩa#14974
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó

    • 。

      Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.

邂
xiè
giải
BỘ THỦ⾡
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu