/
邂逅
邂逅
giải cấu
(văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó
1 nghĩa#14974
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó
- 。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
邂逅
Phồn thể邂
giải cấu
(văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó
1 nghĩa#14974
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn học) gặp gỡ ai đó một cách tình cờ; bắt gặp ai đó
- 。
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ trên phố.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi