避风港

避风港
fēnggǎng
tị phong cảng

bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong

1 nghĩa#45772Lượng từ 个 / 座
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong

    • Đây là bến đỗ bình yên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.