- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong
bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong
Đây là bến đỗ bình yên của tôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong
bến tránh bão; nơi trú ẩn; cảng trú phong
Đây là bến đỗ bình yên của tôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.