避风塘

避风塘
fēngtáng
tị phong đường

nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi trú bão; bến trú ẩn (vịnh nhỏ cho thuyền bè tránh gió bão, đặc biệt ở Hồng Kông)

    • Trong bến trú bão có rất nhiều thuyền.

  2. tính từ

    kiểu tị phong đường (cách nấu ăn của ngư dân sống trên thuyền: chiên cua, tôm hoặc thịt với gia vị và đậu đen lên men)

    • Cua xào kiểu Bến Trú Bão là món ăn đặc trưng của Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.