避雷针

避雷针
léizhēn
tị lôi châm

cột thu lôi; cây thu lôi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột thu lôi; cây thu lôi

    • Cột thu lôi có thể bảo vệ các tòa nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.