避蚊胺

避蚊胺
wénàn
tị văn át

hóa chất DEET (chất chống côn trùng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hóa chất DEET (chất chống côn trùng)

    • Loại thuốc chống muỗi DEET này rất hiệu quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.