避孕药

避孕药
yùnyào
tị dựng dược

thuốc tránh thai

1 nghĩa#28515
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tránh thai

    • Thuốc tránh thai có thể ngăn ngừa mang thai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.