避孕丸

避孕丸
yùnwán
tị dựng hoàn

thuốc tránh thai (dạng viên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tránh thai (dạng viên)

    • Thuốc tránh thai là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.