- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 庶thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]
che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]
Nơi này có thể che gió che mưa.
che gió tránh mưa; nơi nương náu
Cái đình nhỏ này có thể che mưa che gió.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]
che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]
Nơi này có thể che gió che mưa.
che gió tránh mưa; nơi nương náu
Cái đình nhỏ này có thể che mưa che gió.
Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.