遮风避雨

遮风避雨
zhēfēng
già phong tị vũ

che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chắn gió mưa; nơi nương tựa [thành ngữ]

    • Nơi này có thể che gió che mưa.

  2. động từ

    che gió tránh mưa; nơi nương náu

    • Cái đình nhỏ này có thể che mưa che gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.