遮护板

遮护板
zhēbǎn
già hộ bản

tấm chắn bảo vệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm chắn bảo vệ

    • Tấm chắn này có thể bảo vệ bạn.

  2. danh từ

    tấm che chắn bảo vệ

    • Tấm chắn này có thể bảo vệ mắt của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.