遭殃

遭殃
zāoyāng
tao ương

gặp tai họa; chịu họa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17678
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp tai họa; chịu họa

    • Anh ấy gặp rắc rối vì đến muộn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.