Tới nội dung chính

遭殃

遭殃
zāoyāng
tao ương

gặp tai họa; chịu họa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#17678
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp tai họa; chịu họa

    • 。

      Anh ấy gặp rắc rối vì đến muộn.

遭
zāo
tao
BỘ THỦ⾡
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu